| # | English | Vietnamese |
|---|---|---|
| 1 | A heart of stone! | Trái tim sắt đá! |
| 2 | A wise guy, eh? | Á à... thằng này láo |
| 3 | About when? | Vào khoảng thời gian nào? |
| 4 | Absolutely! | Chắc chắn rồi! |
| 5 | Alright? | Ổn chứ? |
| 6 | Alternative Ways to Ask How are you | 28 CÂU HỎI THĂM TƯƠNG TỰ VỚI 'HOW ARE YOU' Thường sử dụng khi nói chuyện với bạn lâu ngày mới gặp nhé ^_^ 1. Any news? (Có tin gì không?) 2. What’s news? (Có gì mới không?) 3. What’s the news? (Có tin gì mới không?) 4. What’s the latest? (Có tin gì mới nhất không?) 5. Still alive? (Vẫn sống bình thường chứ?) 6. Still alive and kicking? (Vẫn sống yên ổn chứ?) 7. Are you well? (Anh/chị vẫn khỏe chứ?) 8. In good shape, are you? (Khỏe mạnh chứ?) 9. Are you feeling all right today? (Hôm nay anh/chị khỏe chứ?) 10. Are you better now? (Bây giờ khá hơn rồi chứ?) 11. How have you been lately? (Dạo này sức khỏe thế nào?) 12. How are you feeling? (Anh/ chị sức khỏe thế nào?) 13. How are you going? (Anh/chị vẫn bình an chứ?) 14. How are you keeping? (Vẫn bình an vô sự chứ?) 15. How are you getting on? (Vẫn đâu vào đấy chứ?) 16. How are you getting along? (Vẫn đâu vào đấy chứ?) 17. How’s life? (Cuộc sống thế nào?) 18. How’s life treating you? (Cuộc sống vẫn bình thường chứ?) 19. How are things? (Mọi việc thế nào?) 20. How are things with you? (Công việc của bạn thế nào) 21. How are things going with you? (Công việc của bạn vẫn tiến hành - đều đều chứ?) 22. How goes it? (Làm ăn thế nào?) 23. How goes it with you? (Dạo này làm ăn thế nào?) 24. What are you up to nowadays? (Dạo này có dự định gì không?) 25. What are you up to these days? (Hiện giờ có dự định gì không?) 26. I trust you’re keeping well? (Chắc là bạn vẫn khỏe?) 27. I hope you are well. (Hy vọng anh/chị vẫn khỏe). 28. I hope all goes well with you. (Hy vọng mọi chuyện vẫn suôn sẻ). ---- How’s everything? How’s it going? How are things? What’s up? How are you doing? What’s new? You all right? How have you been? How are things going? Are you well? What’s going on? How are you feeling? What are you up to? What’s sizzling? How do you do? Howdy! What’s good in the hood? Long time no see! What’s new with you? How long has it been? Must be tough, huh? Sup? Anything interesting happening in your life lately? What is happening? How are you holding up? How is life sailing? What are you heading? How are things coming along? What was the highlight of your day, so far? How was your day? What have you been doing since we last talked? How’s everything little thing in your life? How do you fare? How’s it rolling? What’s up with the flow? What’s with the face? How’s everything coming together? Is there anything concerning you? What’s the latest buzz in your world? What’s shakin’? |
| 7 | Alternative Ways to say I don't understand | Here are different ways to say "I do not understand" What did you say? What do you mean? I don't understand. Excuse me, I didn't get it. Excuse me, can you please repeat it? Sorry, I did not catch that. I missed that. That went right over my head. Can you please speak slowly? I don't get it. Do you mind explaining it again? I’m afraid it is not clear what you saying. Would you mind clarifying what you said? I am sorry, but I don’t follow what you are saying. I don’t catch what you said. Sorry. ![]() |
| 8 | Always the same | Trước sau như một |
| 9 | Any news? | Có tin gì mới không? |
| 10 | Are you better now? | Bây giờ khá hơn rồi chứ? |
| 11 | Are you feeling alright today? | Hôm nay bạn khỏe chứ? |
| 12 | Are you well? | Bạn khỏe không? |
| 13 | Ask for it! | Tự mình làm thì tự mình chịu đi! |
| 14 | Be good! | Ngoan nha! |
| 15 | Better believe it | Cứ tin là vậy đi |
| 16 | Better than yesterday, but not as good as I will be tomorrow. | Tốt hơn hôm qua nhưng không bằng ngày mai |
| 17 | Bored to death! | Buồn đến chết mất |
| 18 | Bottoms up! | Cạn ly nào! |
| 19 | Boys will be boys | Nó chỉ là đứa trẻ thôi mà |
| 20 | Break a leg! | Chúc may mắn |
| 21 | Can you give me a hand? | Giúp tớ một tay được không? Trả lời:
|
| 22 | Can't complain! | Không thể than phiền |
| 23 | Can’t top this/ that | Không thể chê vào đâu được |
| 24 | coffee - just what I need | Cà phê - những gì tôi cần. |
| 25 | Come here | Đến đây |
| 26 | Come over | Ghé chơi |
| 27 | common daily conversation phrases | 1. hot and cold: không kiên định, dao động 2. by and by: dần dần 3. first and last: hoàn toàn, từ đầu đến cuối 4. fits and starts: một cách khác thường, thất thường 5. over and over: mãi mãi 6. here and there: đây đó 7. again and again: liên tiếp nhiều lần 1. Of one's body, both hot and cold at once, as from shock or illness. After the pneumonia took hold, she was hot and cold all night. 2. Alternating between two opposite states, especially being enthusiastic or interested one moment and disinterested the next. He was hot and cold throughout our entire date, so I have no idea if he wants to see me again. If someone or something makes you feel hot and cold, they make you feel extremely worried or nervous, and this causes you to feel as if your body is both hot and cold at the same time. When she realized what she was reading she grew hot and cold all over. |
| 28 | Congratulations! | Chức mừng! |
| 29 | Control yourself | Bình tĩnh lại |
| 30 | Could you give me a hand please? | Anh chị có thể giúp tôi một tay được không à? |
| 31 | Couldn't be better | Không thể khỏe hơn |
| 32 | Couldn't be worse | Không thể tồi hơn (quá tồi) |
| 33 | Dead meat | Chết chắc |
| 34 | Definitely! | Quá đúng! |
| 35 | Did you have a good weekend? | Cuối tuần của bạn vui vẻ chứ? |
| 36 | Do as I say | Làm theo lời tôi |
| 37 | Do you have a problem? | Bạn có vấn đề gì à? |
| 38 | Do you really mean it? | Bạn nói thật chứ? |
| 39 | Don't be nosy | Đừng nhiều chuyện |
| 40 | Don't bother | Đừng bận tâm |
| 41 | Don't get me wrong | Đừng hiểu nhầm/lầm ý tôi |
| 42 | Don't go yet | Đừng đi vội |
| 43 | Don't kill yourself! | Đừng cố quá sức! |
| 44 | Don't look wise | Đừng làm khôn |
| 45 | Don't mention it | Không có chi |
| 46 | Don't peep | Đừng nhìn lén |
| 47 | Don’t pull my leg | Đừng trêu chọc tôi |
| 48 | Down and out | Thất bại hoàn toàn |
| 49 | Enjoy your meal | Ăn ngon miệng nhé |
| 50 | Enjoy your meal! | Ăn ngon miệng nhé! |
| 51 | Everything as usual | Mọi thứ đều bình thường |
| 52 | Everything will be fine | Mọi thứ sẽ tốt lên thôi |
| 53 | Everything's terrible | Mọi thứ đều kinh khủng |
| 54 | Explain to me why | Hãy giải thích cho tôi biết tại sao |
| 55 | Fear of failure is an unnecessary distraction | Sợ gây ra lỗi/làm lỗi là một sự bối rối không cần thiết. |
| 56 | Fine, thanks. | Khỏe, cảm ơn. |
| 57 | First rate | Quá khỏe |
| 58 | For better or for worst! | Chẳng biết là tốt hay xấu |
| 59 | Forget it! | Quên nó đi! |
| 60 | Full of beans | Tràn trề sinh lực |
| 61 | Get your head out of your ass! | Đừng có giả vờ khờ khạo nữa! |
| 62 | Give me a certain time | Cho tôi thêm thời gian |
| 63 | Give me a hand | Giúp đỡ tôi với |
| 64 | Go for it! | Cứ liều thử đi |
| 65 | Go to hell! | Đi chết đi! |
| 66 | Good finds good | Ở hiền gặp lành |
| 67 | Good jobs! | Làm tốt lắm! |
| 68 | Good luck! | Chúc may mắn! |
| 69 | Good, thanks! | Tốt, cảm ơn. |
| 70 | Got a minute? | Có rảnh không? |
| 71 | Gratitude changes everything | Lòng biết ơn thay đổi mọi thứ |
| 72 | Great! | Quá đúng |
| 73 | have a laugh | have a fun |
| 74 | Have you ever made a woman squirt before? | Bạn đã từng làm một phụ nữ nào đó vọt nước bao giờ chưa? |
| 75 | He puts me to shame | Anh ấy làm tôi cảm thấy thật xấu hổ |
| 76 | He puts me to shame | Anh ấy làm tôi cảm thấy thật xấu hổ |
| 77 | heart touching story | câu chuyện cảm động The heart touching story of this old man will impress everyone. Câu chuyện cảm động của ông lão sẽ lay động trái tim mọi người. |
| 78 | Hell with haggling | Thấy kệ nó |
| 79 | Help me | Giúp đỡ tôi |
| 80 | Help yourself | Cứ tự nhiên |
| 81 | His idea is childish | Ý tưởng của anh ta thật là trẻ con |
| 82 | hit it off | Tâm đầu ý hợp |
| 83 | Hit or miss | Được chăng hay chớ |
| 84 | How are things going with you? | Công việc của bạn thế nào rồi? |
| 85 | How are things with you? | Công việc của bạn thế nào rồi? |
| 86 | How are things? | Mọi việc thế nào rồi? |
| 87 | How are you feeling? | Bạn sức khỏe thế nào? |
| 88 | How are you getting along? | Bẫn vẫn đâu vào đấy chứ? |
| 89 | How are you getting on? | Bạn thế nào rồi? |
| 90 | How are you going? | Bạn có khỏe không? |
| 91 | How are you? | Bạn thế nào? |
| 92 | How can I get in touch with you | Làm cách nào để tớ liên lạc với bạn |
| 93 | How can I get in touch with you? | Làm thế nào để tôi có thể liên lạc được với anh? |
| 94 | How come? | (C1) Làm thế nào vậy? used to ask how or why something has happened So how come you missed the train? "We had to stop in Birmingham." "How come?" used to ask about the reason for something So how come you got an invitation and not me? "I don't think I'll be able to go swimming tomorrow." "How come?" |
| 95 | How cute! | Dễ thương quá! |
| 96 | How goes it with you? | Dạo này làm ăn thế nào? |
| 97 | How goes it? | Làm ăn thế nào? |
| 98 | How have you been lately? | Dạo này (sức khỏe) anh thế nào? |
| 99 | How have you been? | Bạn thế nào? |
| 100 | How was your weekend? | Cuối tuần của bạn thế nào? |
| 101 | How's it going? | Dạo này bạn sao rồi? |
| 102 | How's life treating you? | Cuộc sống của bạn vẫn bình thường chứ? |
| 103 | How's life? | Mọi chuyện sao rồi?/ Cuộc sống thế nào? |
| 104 | How's things? | Mọi chuyện sao rồi? |
| 105 | How's work going? | Việc làm thế nào rồi? |
| 106 | How's your family? | Gia đình của bạn thế nào? |
| 107 | I am close to giving up | Tôi gần như bỏ cuộc |
| 108 | I can't say for sure | Tôi không thể nói chắc |
| 109 | I could drink an ocean | Tôi rất khát |
| 110 | I couldn't help it | Tôi không thể kiềm chế được |
| 111 | I did it | Tôi thành công rồi |
| 112 | I don't know how to use it | Tôi không biết cách dùng nó |
| 113 | I don't speak very well | Tôi không nói giỏi lắm |
| 114 | I don't understand | Tôi không hiểu |
| 115 | I don't want to bother you | Tôi không muốn làm phiền bạn |
| 116 | I envy you | Tớ ganh với bạn |
| 117 | I feel good | Tôi cảm thấy khỏe |
| 118 | I get off of work at 6 | Tôi xong việc lúc 6 giờ |
| 119 | I got it | Tôi hiểu rồi |
| 120 | I guess so | Tôi đoán vậy |
| 121 | I have a headache | Tôi bị nhức đầu |
| 122 | I have eaten already | Tôi đã ăn rồi |
| 123 | I have no another choice | Tôi không có lựa chọn nào khác |
| 124 | I hope all goes well with you | Hi vọng mọi chuyện suôn sẻ. |
| 125 | I hope everything's okay? | Tôi hi vọng mọi thứ vẫn ổn chứ? |
| 126 | I hope you and your wife have a nice trip | Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị |
| 127 | I hope you are well | Hi vọng bạn vẫn khỏe |
| 128 | I know I can count on you | Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn |
| 129 | I made it! | Tôi thành công rồi! |
| 130 | I need to go home | Tôi cần về nhà |
| 131 | I trust you're keeping well? | Chắc bạn vẫn khỏe chứ? |
| 132 | I was just daydreaming | Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi |
| 133 | I was just thinking | Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi |
| 134 | I won't take but a minute | Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. See adverbs - "It won't take but a moment" - English Language Learners Stack Exchange |
| 135 | I wouldn’t say no | Tôi đâu có từ chối |
| 136 | I'll be shot if I know | Biết chết liền |
| 137 | I'll call you when I leave | Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi |
| 138 | I'm in a hurry | Tôi đang bận/ đang vội |
| 139 | I'm in no mood for... | Tôi không còn tâm trạng nào để mà...đâu |
| 140 | I'm pressed for time | Tôi đang vội lắm...không đủ thời gian |
| 141 | I'm scratching my head | Đang nghĩ muốn nát óc nè |
| 142 | I'm starving | Tôi chết đói rồi |
| 143 | I've never felt better | Khỏe hơn bao giờ hết |
| 144 | In good shape, are you? | Bạn khỏe chứ? |
| 145 | In the best of health | Cực khỏe |
| 146 | Is that so? | Vậy à? |
| 147 | It depends on you | Nó phụ thuộc vào bạn |
| 148 | It drives me crazy | Nó đang làm tớ điên đầu |
| 149 | It serves you right! | Đáng đời mày! |
| 150 | It slipped my mind | Tôi chả để ý..không chú ý đến |
| 151 | It won't wash | Không thể chấp nhận được. Sorry, it won't wash. Try another approach. Don't expect me to believe that! It won't wash. |
| 152 | It's a small world | Trái đất tròn quá nhỉ |
| 153 | It's all the same | Cũng vậy thôi mà |
| 154 | It's beat me | Tôi chịu, không biết |
| 155 | It's better than nothing | Có còn hơn không |
| 156 | It's beyond me | Nó ngoài khả năng của tớ.. ý nói không thể giúp được |
| 157 | It's none of your business | Không phải là chuyện của bạn |
| 158 | It's on me | Để tôi trả tiền |
| 159 | it's only matter of time. | Chỉ là vấn đề của thời gian |
| 160 | It's over | Chuyện đã qua rồi |
| 161 | It's up to you | Tùy bạn |
| 162 | It's up to you | Tùy bạn |
| 163 | Just for fun | Giỡn chơi thôi |
| 164 | Keep pace with | Theo kịp |
| 165 | Let me be | Cứ mặc kệ tôi |
| 166 | Let me go | Để tôi đi |
| 167 | Let's keep in touch | Giữ liên lạc nhé! |
| 168 | Little by little | Từng ly từng tý |
| 169 | Long time no see | Lâu quá không gặp |
| 170 | Loose touch with | Mất liên lạc |
| 171 | Love you love your dog | Yêu nhau yêu cả đường đi, Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng |
| 172 | Make some noise | Sôi nổi lên nào |
| 173 | Make yourself at home | Cứ tưk nhiên như ở nhà |
| 174 | Make yourself confortable | Cứ tự tiện |
| 175 | Mark my words! | Nhớ lời tao đó |
| 176 | Me? Not likely! | Tôi hả? Không đời nào |
| 177 | Mind how you go | Đi cẩn thận nhé |
| 178 | Misfortune has its uses | Trong cái rủi có cái may |
| 179 | Much the same as usual | Cũng như mọi khi |
| 180 | Mustn't complain! | Không phải than phiền! |
| 181 | My mouth is watering | thèm nhỏ giải - chảy nước miếng mouth-watering = delicious = rất ngon (nhìn muốn chảy nước miếng) After your active day, a mouth-watering steak/crab soup/bowl of Pho might be just what you need to recharge your batteries. - to recharge your batteries: lấy lại năng lượng The poor boy looked at the mouth-watering little pie in the store and burst into tears. |
| 182 | My stomach is growing | Cái bụng tôi đang kêu réo lên |
| 183 | My stomach is gurgling | Cái bụng tôi đang kêu ọc ọc lên |
| 184 | My stomach is munchies | Tự nhiên tôi cảm thấy thèm ăn quá |
| 185 | Never in my life | Thề luôn |
| 186 | Nice weather, isn't it? | Thời tiết đẹp phải không nhỉ? |
| 187 | No complaints! | Không có gì phải than phiền cả |
| 188 | no later than 2pm | 2pm at the latest: muộn nhất là 2 giờ chiều |
| 189 | No litter | Cấm vứt rác |
| 190 | No means no | Đã bảo không là không |
| 191 | No smoke without fire | Không có lửa làm sao có khói |
| 192 | No way, stop joking! | Thôi đi, đừng đùa nữa! |
| 193 | Not at all | Không có chi |
| 194 | Not bad | Không tồi |
| 195 | Not complaining | Không có gì than phiền cả |
| 196 | Not so/too bad | Không tồi lắm/Không đến nổi tệ lắm |
| 197 | Nothing much | Không có gì mới cả |
| 198 | Nothing new | Chẳng có gì mới |
| 199 | Nothing works | Vô ích, việc làm vô bổ |
| 200 | OK, thanks. | Cũng khá, cảm ơn. |
| 201 | One touch is worth than ten thousand words | One touch is worth than ten thousand words |
| 202 | One way or another | Không bằng cách này thì bằng cách khác |
| 203 | Over my dead body | Bước qua xác tôi |
| 204 | Piece of cake | Dễ thôi mà, dễ ẹt |
| 205 | Please go first. After you. | Xin nhường đi trước, tôi đi sau. |
| 206 | Poor me! | Tội cho tôi quá |
| 207 | Pretty well, thanks. | Cũng khỏe, cảm ơn. |
| 208 | Rain cats and dogs | Mưa tầm tã |
| 209 | Ready for you to make a good face/make me laugh | Đang đợi bàng làm mặt ngốc nghếch/làm cho tôi cười. |
| 210 | Remember me to someone | Cho tôi gởi lời hỏi thăm... |
| 211 | Right away | Ngay tức khắc |
| 212 | Right on! | Quá đúng |
| 213 | Rotten | hết hơi |
| 214 | Same to you | Bạn cũng vậy thôi |
| 215 | Say cheese! | Cười lên nào! |
| 216 | Say hello to your friends for me | Gởi lời chào của tôi đến bạn của em |
| 217 | Scratch one's head | Nghĩ muốn nát óc |
| 218 | Seen Ethan? | Có thấy Ethan đâu không? |
| 219 | Slow but sure | Chậm mà chắc |
| 220 | So far so good | Cho đến lúc này thì đang tốt đấy Notes: câu này dùng để đáp lại câu hỏi:
|
| 221 | so so | Bình thường |
| 222 | So we're met again, eh? | Thế là ta lại gặp nhau phải không? |
| 223 | Sooner or later | Sớm muộn gì, không sớm thì muộn (B2) used to say that you do not know exactly when something will happen, but you are certain that it will happen. Sooner or later she's going to realise what a mistake she's made. Không sớm thì muộn cô ấy cũng sẽ nhận ra lỗi mà cô ấy đã gây ra. For example, suppose a block solution is a number that ends with 10 zeros and, a share may be a number with 5 zeros at the end. Sooner or later one of the shares will have not only 5, but 10 zeros at the end, and this will be the block solution. |
| 224 | sounds fun! let's give it a try! | Nghe hay đấy! Ta thử một lần zem sao |
| 225 | speak up | Hãy nói lớn lên nào |
| 226 | Stays fresh for 7 days once opened | Giữ tươi 7 ngày sau khi mở |
| 227 | Stiff upper lift | Dũng cảm lên, đừng nản chí |
| 228 | Still alive | Bình thường |
| 229 | Still alive and kicking | Thường thường |
| 230 | Still alive and kicking? | Vẫn sống ổn chứ? |
| 231 | Still alive? | Vẫn sống bình thường chứ? |
| 232 | Stop it right away! | Có thôi ngay đi không? |
| 233 | Stop living in the past | Đừng sống trong quá khứ nữa! |
| 234 | Strike it | Trúng quả/mảnh |
| 235 | Suit yourself | Tùy bạn thôi |
| 236 | take into account | quan tâm, để ý đến, cần xét tới |
| 237 | take into consideration | quan tâm, lưu ý đến |
| 238 | Take it easy | Cứ từ từ/Thư giãn đi nào |
| 239 | Take it or leave it! | Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! |
| 240 | Take your time | Cứ từ từ, đi đâu mà vội |
| 241 | Thanks for caring, mate. Glad to be here with you. | Cảm ơn anh bạn quan tâm. Thật vui được gặp anh ở đây. |
| 242 | Thanks for letting me go first | Cảm ơn đã nhường đường |
| 243 | That's a lie! | Xạo quá! |
| 244 | The more, the merrier! | Càng đông, càng vui |
| 245 | The same as usual | Giống như một khi |
| 246 | The sooner the better | Càng sớm càng tốt |
| 247 | There's no way to know | Làm sao mà biết được |
| 248 | Think nothing of it | Đừng suy nghĩ gì cả...Cứ xem như là ... bạn bè cả mà... khách sáo quá |
| 249 | This book sells like hot cakes | Quyển sách này bán đắt như tôm tươi |
| 250 | This is the limit! | Đủ rồi đó |
| 251 | This is too good to be true! | Chuyện này khó tin quá! (so good in a way that is difficult to believe or seeming very good but not real) Her new job sounds too good to be true. I'm not surprised the offer wasn't genuine, it sounded too good to be true. Tớ không quá ngạc nhiên khi mà giá đó không phải hời, nghe có vẻ khó tin thật. |
| 252 | to go Dutch | to pay separately = tiền ai nấy trả Let's go Dutch = Let's split the bill. "The origin of the phrase “to go Dutch” is traced back to the 17th century when England and the Netherlands fought constantly over trade routes and political boundaries. The British use of the term “Dutch” had a negative connotation for the Netherlanders were said to be stingy. To “go Dutch” implies an informal agreement that each person will pay his or her own expenses during a date." |
| 253 | Try your best! | Cố gắng hết mình nhé! |
| 254 | Under construction | Đang 'thi công' |
| 255 | Watch your tongue and watch your mouth! | Nói phải giữ mồm giữ miệng |
| 256 | Way to go | Khá lắm, được lắm |
| 257 | We're in the same boat | Mình cùng chung cảnh ngộ, cùng hội cùng thuyền |
| 258 | Well done! | Làm tốt lắm! |
| 259 | Well then | Như vậy thì |
| 260 | Well! | Sao hả? |
| 261 | Well, thanks. | Khỏe, cảm ơn. |
| 262 | What a jerk! | Thật đáng ghét |
| 263 | what a pity! | Tiếc quá |
| 264 | What a relief! | Thật nhẹ nhõm |
| 265 | What a thrill | Thật là ly kỳ |
| 266 | What are you up to nowadays? | Dạo này bạn có dự định gì không? |
| 267 | What are you up to these days? | Hiện giờ có dự định gì không? |
| 268 | What have you been doing? | Dạo này bạn đang làm gì thế? |
| 269 | What have you been getting up to? | Dạo này mọi chuyện thế nào? |
| 270 | What have you been up to? | Dạo này mọi chuyện của bạn sao rồi? |
| 271 | What nonsense | Thật là ngớ ngẩn |
| 272 | What the hell are you doing? | Anh đang làm cái quái gì thế kia? |
| 273 | What will be will be | Cái gì đến cũng đến |
| 274 | What's bothering you? | Bạn có chuyện phiền ah? Có chuyện gì phiền/ bực mình ah? |
| 275 | What's news? | Có gì mới không? |
| 276 | What's on your mind? | Bạn đang lo lắng gì vậy? |
| 277 | What's the latest? | Có tin gì mới nhất không? |
| 278 | What's the news? | Có tin gì mới không? |
| 279 | What's the rush? | Gì mà vội thế? |
| 280 | What's the weather like today? | Hôm nay thời tiết thế nào/ra sao nhỉ? |
| 281 | What's up? | Có chuyện gì vậy? |
| 282 | whatever you do | Làm bất kể thứ gì |
| 283 | When do you feel happiest? | Bạn cảm thấy hạnh phúc nhất khi nào? |
| 284 | Where can I wash my hands? | Rửa tay ở đâu nhỉ? |
| 285 | White lie | Ba xạo |
| 286 | Who knows | Ai biết |
| 287 | Why not? | Tại sao không? |
| 288 | You are too much | Bạn rắc rối quá |
| 289 | You better believe it! | Chắc chắn mà! |
| 290 | You can never tell | Có thể bạn sẽ không bao giờ đoán ra được đâu |
| 291 | You haven't changed a bit! | Trông anh chẳng thay đổi gì cả/ Trông anh vẫn còn phong độ lắm |
| 292 | You see | Anh thấy đó |
| 293 | You're a life saver | Bạn đúng là cứu tinh |
| 294 | You're going too far! | Mày đi quá trớn rồi đó nhen |
| 295 | You're too outspoken | Bạn thật là quá thẳng thắng |