Daily English Conversation Sentences

# English Vietnamese
1 A heart of stone! Trái tim sắt đá!
2 A wise guy, eh? Á à... thằng này láo
3 About when? Vào khoảng thời gian nào?
4 Absolutely! Chắc chắn rồi!
5 Alright? Ổn chứ?
6 Alternative Ways to Ask How are you
28 CÂU HỎI THĂM TƯƠNG TỰ VỚI 'HOW ARE YOU'

Thường sử dụng khi nói chuyện với bạn lâu ngày mới gặp nhé ^_^

1. Any news? (Có tin gì không?)
2. What’s news? (Có gì mới không?)
3. What’s the news? (Có tin gì mới không?)
4. What’s the latest? (Có tin gì mới nhất không?)
5. Still alive? (Vẫn sống bình thường chứ?)
6. Still alive and kicking? (Vẫn sống yên ổn chứ?)
7. Are you well? (Anh/chị vẫn khỏe chứ?)
8. In good shape, are you? (Khỏe mạnh chứ?)
9. Are you feeling all right today? (Hôm nay anh/chị khỏe chứ?)
10. Are you better now? (Bây giờ khá hơn rồi chứ?)
11. How have you been lately? (Dạo này sức khỏe thế nào?)
12. How are you feeling? (Anh/ chị sức khỏe thế nào?)
13. How are you going? (Anh/chị vẫn bình an chứ?)
14. How are you keeping? (Vẫn bình an vô sự chứ?)
15. How are you getting on? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)
16. How are you getting along? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)
17. How’s life? (Cuộc sống thế nào?)
18. How’s life treating you? (Cuộc sống vẫn bình thường chứ?)
19. How are things? (Mọi việc thế nào?)
20. How are things with you? (Công việc của bạn thế nào)
21. How are things going with you? (Công việc của bạn vẫn tiến hành - đều đều chứ?)
22. How goes it? (Làm ăn thế nào?)
23. How goes it with you? (Dạo này làm ăn thế nào?)
24. What are you up to nowadays? (Dạo này có dự định gì không?)
25. What are you up to these days? (Hiện giờ có dự định gì không?)
26. I trust you’re keeping well? (Chắc là bạn vẫn khỏe?)
27. I hope you are well. (Hy vọng anh/chị vẫn khỏe).
28. I hope all goes well with you. (Hy vọng mọi chuyện vẫn suôn sẻ).
----
How’s everything?
How’s it going?
How are things?
What’s up?
How are you doing?
What’s new?
You all right?
How have you been?
How are things going?
Are you well?
What’s going on?
How are you feeling?
What are you up to?
What’s sizzling?
How do you do?
Howdy!
What’s good in the hood?
Long time no see!
What’s new with you?
How long has it been?
Must be tough, huh?
Sup?
Anything interesting happening in your life lately?
What is happening?
How are you holding up?
How is life sailing?
What are you heading?
How are things coming along?
What was the highlight of your day, so far?
How was your day?
What have you been doing since we last talked?
How’s everything little thing in your life?
How do you fare?
How’s it rolling?
What’s up with the flow?
What’s with the face?
How’s everything coming together?
Is there anything concerning you?
What’s the latest buzz in your world?
What’s shakin’?
7 Alternative Ways to say I don't understand
Here are different ways to say "I do not understand"

What did you say?
What do you mean?
I don't understand.
Excuse me, I didn't get it.
Excuse me, can you please repeat it?
Sorry, I did not catch that.
I missed that.
That went right over my head.
Can you please speak slowly?
I don't get it.
Do you mind explaining it again?
I’m afraid it is not clear what you saying.
Would you mind clarifying what you said?
I am sorry, but I don’t follow what you are saying.
I don’t catch what you said. Sorry.
8 Always the same Trước sau như một
9 Any news? Có tin gì mới không?
10 Are you better now? Bây giờ khá hơn rồi chứ?
11 Are you feeling alright today? Hôm nay bạn khỏe chứ?
12 Are you well? Bạn khỏe không?
13 Ask for it! Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
14 Be good! Ngoan nha!
15 Better believe it Cứ tin là vậy đi
16 Better than yesterday, but not as good as I will be tomorrow. Tốt hơn hôm qua nhưng không bằng ngày mai
17 Bored to death! Buồn đến chết mất
18 Bottoms up! Cạn ly nào!
19 Boys will be boys Nó chỉ là đứa trẻ thôi mà
20 Break a leg! Chúc may mắn
21 Can you give me a hand? Giúp tớ một tay được không?
Trả lời:
  • Off course (Tất nhiên rồi)
  • I would be glad to (Mình rất vui được giúp cậu)
  • Sure, just a second (Chắc rồi, đợi mình chút)
  • Will it take long? (Có lâu không?)
  • Sorry, I'm a bit busy at the moment. (Xin lỗi, giờ mình bận một chút xíu)
22 Can't complain! Không thể than phiền
23 Can’t top this/ that Không thể chê vào đâu được
24 coffee - just what I need Cà phê - những gì tôi cần.
25 Come here Đến đây
26 Come over Ghé chơi
27 common daily conversation phrases
1. hot and cold: không kiên định, dao động
2. by and by: dần dần
3. first and last: hoàn toàn, từ đầu đến cuối
4. fits and starts: một cách khác thường, thất thường
5. over and over: mãi mãi
6. here and there: đây đó
7. again and again: liên tiếp nhiều lần


1. Of one's body, both hot and cold at once, as from shock or illness.
After the pneumonia took hold, she was hot and cold all night.
2. Alternating between two opposite states, especially being enthusiastic or interested one moment and disinterested the next.
He was hot and cold throughout our entire date, so I have no idea if he wants to see me again.

If someone or something makes you feel hot and cold, they make you feel extremely worried or nervous, and this causes you to feel as if your body is both hot and cold at the same time. 
When she realized what she was reading she grew hot and cold all over.
28 Congratulations! Chức mừng!
29 Control yourself Bình tĩnh lại
30 Could you give me a hand please? Anh chị có thể giúp tôi một tay được không à?
31 Couldn't be better Không thể khỏe hơn
32 Couldn't be worse Không thể tồi hơn (quá tồi)
33 Dead meat Chết chắc
34 Definitely! Quá đúng!
35 Did you have a good weekend? Cuối tuần của bạn vui vẻ chứ?
36 Do as I say Làm theo lời tôi
37 Do you have a problem? Bạn có vấn đề gì à?
38 Do you really mean it? Bạn nói thật chứ?
39 Don't be nosy Đừng nhiều chuyện
40 Don't bother Đừng bận tâm
41 Don't get me wrong Đừng hiểu nhầm/lầm ý tôi
42 Don't go yet Đừng đi vội
43 Don't kill yourself! Đừng cố quá sức!
44 Don't look wise Đừng làm khôn
45 Don't mention it Không có chi
46 Don't peep Đừng nhìn lén
47 Don’t pull my leg Đừng trêu chọc tôi
48 Down and out Thất bại hoàn toàn
49 Enjoy your meal Ăn ngon miệng nhé
50 Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhé!
51 Everything as usual Mọi thứ đều bình thường
52 Everything will be fine Mọi thứ sẽ tốt lên thôi
53 Everything's terrible Mọi thứ đều kinh khủng
54 Explain to me why Hãy giải thích cho tôi biết tại sao
55 Fear of failure is an unnecessary distraction Sợ gây ra lỗi/làm lỗi là một sự bối rối không cần thiết.
56 Fine, thanks. Khỏe, cảm ơn.
57 First rate Quá khỏe
58 For better or for worst! Chẳng biết là tốt hay xấu
59 Forget it! Quên nó đi!
60 Full of beans Tràn trề sinh lực
61 Get your head out of your ass! Đừng có giả vờ khờ khạo nữa!
62 Give me a certain time Cho tôi thêm thời gian
63 Give me a hand Giúp đỡ tôi với
64 Go for it! Cứ liều thử đi
65 Go to hell! Đi chết đi!
66 Good finds good Ở hiền gặp lành
67 Good jobs! Làm tốt lắm!
68 Good luck! Chúc may mắn!
69 Good, thanks! Tốt, cảm ơn.
70 Got a minute? Có rảnh không?
71 Gratitude changes everything Lòng biết ơn thay đổi mọi thứ
72 Great! Quá đúng
73 have a laugh have a fun
74 Have you ever made a woman squirt before? Bạn đã từng làm một phụ nữ nào đó vọt nước bao giờ chưa?
75 He puts me to shame Anh ấy làm tôi cảm thấy thật xấu hổ
76 He puts me to shame Anh ấy làm tôi cảm thấy thật xấu hổ
77 heart touching story câu chuyện cảm động
The heart touching story of this old man will impress everyone. Câu chuyện cảm động của ông lão sẽ lay động trái tim mọi người.
78 Hell with haggling Thấy kệ nó
79 Help me Giúp đỡ tôi 
80 Help yourself Cứ tự nhiên
81 His idea is childish Ý tưởng của anh ta thật là trẻ con
82 hit it off Tâm đầu ý hợp
83 Hit or miss Được chăng hay chớ
84 How are things going with you? Công việc của bạn thế nào rồi?
85 How are things with you? Công việc của bạn thế nào rồi?
86 How are things? Mọi việc thế nào rồi?
87 How are you feeling? Bạn sức khỏe thế nào?
88 How are you getting along? Bẫn vẫn đâu vào đấy chứ?
89 How are you getting on? Bạn thế nào rồi?
90 How are you going? Bạn có khỏe không?
91 How are you? Bạn thế nào?
92 How can I get in touch with you Làm cách nào để tớ liên lạc với bạn
93 How can I get in touch with you? Làm thế nào để tôi có thể liên lạc được với anh?
94 How come? (C1) Làm thế nào vậy?
used to ask how or why something has happened
So how come you missed the train?
"We had to stop in Birmingham." "How come?"
used to ask about the reason for something
So how come you got an invitation and not me?
"I don't think I'll be able to go swimming tomorrow." "How come?"
95 How cute! Dễ thương quá!
96 How goes it with you? Dạo này làm ăn thế nào?
97 How goes it? Làm ăn thế nào?
98 How have you been lately? Dạo này (sức khỏe) anh thế nào?
99 How have you been? Bạn thế nào?
100 How was your weekend? Cuối tuần của bạn thế nào?
101 How's it going? Dạo này bạn sao rồi?
102 How's life treating you? Cuộc sống của bạn vẫn bình thường chứ?
103 How's life? Mọi chuyện sao rồi?/ Cuộc sống thế nào?
104 How's things? Mọi chuyện sao rồi?
105 How's work going? Việc làm thế nào rồi?
106 How's your family? Gia đình của bạn thế nào?
107 I am close to giving up Tôi gần như bỏ cuộc
108 I can't say for sure Tôi không thể nói chắc
109 I could drink an ocean Tôi rất khát
110 I couldn't help it Tôi không thể kiềm chế được
111 I did it Tôi thành công rồi
112 I don't know how to use it Tôi không biết cách dùng nó
113 I don't speak very well Tôi không nói giỏi lắm
114 I don't understand Tôi không hiểu
115 I don't want to bother you Tôi không muốn làm phiền bạn
116 I envy you Tớ ganh với bạn
117 I feel good Tôi cảm thấy khỏe
118 I get off of work at 6 Tôi xong việc lúc 6 giờ
119 I got it Tôi hiểu rồi
120 I guess so Tôi đoán vậy
121 I have a headache Tôi bị nhức đầu
122 I have eaten already Tôi đã ăn rồi
123 I have no another choice Tôi không có lựa chọn nào khác
124 I hope all goes well with you Hi vọng mọi chuyện suôn sẻ.
125 I hope everything's okay? Tôi hi vọng mọi thứ vẫn ổn chứ?
126 I hope you and your wife have a nice trip Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
127 I hope you are well Hi vọng bạn vẫn khỏe
128 I know I can count on you Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn
129 I made it! Tôi thành công rồi!
130 I need to go home Tôi cần về nhà
131 I trust you're keeping well? Chắc bạn vẫn khỏe chứ?
132 I was just daydreaming Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi
133 I was just thinking Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
134 I won't take but a minute Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
See adverbs - "It won't take but a moment" - English Language Learners Stack Exchange
135 I wouldn’t say no Tôi đâu có từ chối
136 I'll be shot if I know Biết chết liền
137 I'll call you when I leave Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi
138 I'm in a hurry Tôi đang bận/ đang vội
139 I'm in no mood for... Tôi không còn tâm trạng nào để mà...đâu
140 I'm pressed for time Tôi đang vội lắm...không đủ thời gian
141 I'm scratching my head Đang nghĩ muốn nát óc nè
142 I'm starving Tôi chết đói rồi
143 I've never felt better Khỏe hơn bao giờ hết
144 In good shape, are you? Bạn khỏe chứ?
145 In the best of health Cực khỏe
146 Is that so? Vậy à?
147 It depends on you Nó phụ thuộc vào bạn
148 It drives me crazy Nó đang làm tớ điên đầu
149 It serves you right! Đáng đời mày!
150 It slipped my mind Tôi chả để ý..không chú ý đến
151 It won't wash Không thể chấp nhận được.
Sorry, it won't wash. Try another approach. Don't expect me to believe that! It won't wash.
152 It's a small world Trái đất tròn quá nhỉ
153 It's all the same Cũng vậy thôi mà
154 It's beat me Tôi chịu, không biết
155 It's better than nothing Có còn hơn không
156 It's beyond me Nó ngoài khả năng của tớ.. ý nói không thể giúp được
157 It's none of your business Không phải là chuyện của bạn
158 It's on me Để tôi trả tiền
159 it's only matter of time. Chỉ là vấn đề của thời gian
160 It's over Chuyện đã qua rồi
161 It's up to you Tùy bạn
162 It's up to you Tùy bạn
163 Just for fun Giỡn chơi thôi
164 Keep pace with Theo kịp
165 Let me be Cứ mặc kệ tôi
166 Let me go Để tôi đi
167 Let's keep in touch Giữ liên lạc nhé!
168 Little by little Từng ly từng tý
169 Long time no see Lâu quá không gặp
170 Loose touch with Mất liên lạc
171 Love you love your dog Yêu nhau yêu cả đường đi,
Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng
172 Make some noise Sôi nổi lên nào
173 Make yourself at home Cứ tưk nhiên như ở nhà
174 Make yourself confortable Cứ tự tiện
175 Mark my words! Nhớ lời tao đó
176 Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào
177 Mind how you go Đi cẩn thận nhé
178 Misfortune has its uses Trong cái rủi có cái may
179 Much the same as usual Cũng như mọi khi
180 Mustn't complain! Không phải than phiền!
181 My mouth is watering  thèm nhỏ giải - chảy nước miếng
mouth-watering = delicious = rất ngon (nhìn muốn chảy nước miếng)
After your active day, a mouth-watering steak/crab soup/bowl of Pho might be just what you need to recharge your batteries.
- to recharge your batteries: lấy lại năng lượng
The poor boy looked at the mouth-watering little pie in the store and burst into tears.
182 My stomach is growing Cái bụng tôi đang kêu réo lên
183 My stomach is gurgling Cái bụng tôi đang kêu ọc ọc lên
184 My stomach is munchies Tự nhiên tôi cảm thấy thèm ăn quá
185 Never in my life Thề luôn
186 Nice weather, isn't it? Thời tiết đẹp phải không nhỉ?
187 No complaints! Không có gì phải than phiền cả
188 no later than 2pm 2pm at the latest: muộn nhất là 2 giờ chiều
189 No litter Cấm vứt rác
190 No means no Đã bảo không là không
191 No smoke without fire Không có lửa làm sao có khói
192 No way, stop joking! Thôi đi, đừng đùa nữa!
193 Not at all Không có chi
194 Not bad Không tồi
195 Not complaining Không có gì than phiền cả
196 Not so/too bad Không tồi lắm/Không đến nổi tệ lắm
197 Nothing much Không có gì mới cả
198 Nothing new Chẳng có gì mới
199 Nothing works Vô ích, việc làm vô bổ
200 OK, thanks. Cũng khá, cảm ơn.
201 One touch is worth than ten thousand words One touch is worth than ten thousand words
202 One way or another Không bằng cách này thì bằng cách khác
203 Over my dead body Bước qua xác tôi
204 Piece of cake Dễ thôi mà, dễ ẹt
205 Please go first. After you. Xin nhường đi trước, tôi đi sau.
206 Poor me! Tội cho tôi quá
207 Pretty well, thanks. Cũng khỏe, cảm ơn.
208 Rain cats and dogs Mưa tầm tã
209 Ready for you to make a good face/make me laugh Đang đợi bàng làm mặt ngốc nghếch/làm cho tôi cười.
210 Remember me to someone Cho tôi gởi lời hỏi thăm...
211 Right away Ngay tức khắc
212 Right on! Quá đúng
213 Rotten hết hơi
214 Same to you Bạn cũng vậy thôi
215 Say cheese! Cười lên nào!
216 Say hello to your friends for me Gởi lời chào của tôi đến bạn của em
217 Scratch one's head Nghĩ muốn nát óc
218 Seen Ethan? Có thấy Ethan đâu không?
219 Slow but sure Chậm mà chắc
220 So far so good Cho đến lúc này thì đang tốt đấy
Notes: câu này dùng để đáp lại câu hỏi: 
  • How is it going?
  • How is work going?
  • How are things?
221 so so Bình thường
222 So we're met again, eh? Thế là ta lại gặp nhau phải không?
223 Sooner or later Sớm muộn gì, không sớm thì muộn
(B2) used to say that you do not know exactly when something will happen, but you are certain that it will happen.
Sooner or later she's going to realise what a mistake she's made.
Không sớm thì muộn cô ấy cũng sẽ nhận ra lỗi mà cô ấy đã gây ra.
For example, suppose a block solution is a number that ends with 10 zeros and, a share may be a number with 5 zeros at the end. Sooner or later one of the shares will have not only 5, but 10 zeros at the end, and this will be the block solution.
224 sounds fun! let's give it a try! Nghe hay đấy! Ta thử một lần zem sao
225 speak up Hãy nói lớn lên nào
226 Stays fresh for 7 days once opened Giữ tươi 7 ngày sau khi mở
227 Stiff upper lift Dũng cảm lên, đừng nản chí
228 Still alive Bình thường
229 Still alive and kicking Thường thường
230 Still alive and kicking? Vẫn sống ổn chứ?
231 Still alive? Vẫn sống bình thường chứ?
232 Stop it right away! Có thôi ngay đi không?
233 Stop living in the past Đừng sống trong quá khứ nữa!
234 Strike it Trúng quả/mảnh
235 Suit yourself Tùy bạn thôi
236 take into account quan tâm, để ý đến, cần xét tới
237 take into consideration quan tâm, lưu ý đến
238 Take it easy Cứ từ từ/Thư giãn đi nào
239 Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
240 Take your time Cứ từ từ, đi đâu mà vội
241 Thanks for caring, mate. Glad to be here with you. Cảm ơn anh bạn quan tâm. Thật vui được gặp anh ở đây.
242 Thanks for letting me go first Cảm ơn đã nhường đường
243 That's a lie! Xạo quá!
244 The more, the merrier! Càng đông, càng vui
245 The same as usual Giống như một khi
246 The sooner the better Càng sớm càng tốt
247 There's no way to know Làm sao mà biết được
248 Think nothing of it Đừng suy nghĩ gì cả...Cứ xem như là ... bạn bè cả mà... khách sáo quá
249 This book sells like hot cakes Quyển sách này bán đắt như tôm tươi
250 This is the limit! Đủ rồi đó
251 This is too good to be true! Chuyện này khó tin quá! (so good in a way that is difficult to believe or seeming very good but not real)
Her new job sounds too good to be true.
I'm not surprised the offer wasn't genuine, it sounded too good to be true.
Tớ không quá ngạc nhiên khi mà giá đó không phải hời, nghe có vẻ khó tin thật.
252 to go Dutch to pay separately = tiền ai nấy trả
Let's go Dutch = Let's split the bill.
"The origin of the phrase “to go Dutch” is traced back to the 17th century when England and the Netherlands fought constantly over trade routes and political boundaries. The British use of the term “Dutch” had a negative connotation for the Netherlanders were said to be stingy. To “go Dutch” implies an informal agreement that each person will pay his or her own expenses during a date."
253 Try your best! Cố gắng hết mình nhé!
254 Under construction Đang 'thi công'
255 Watch your tongue and watch your mouth! Nói phải giữ mồm giữ miệng
256 Way to go Khá lắm, được lắm
257 We're in the same boat Mình cùng chung cảnh ngộ, cùng hội cùng thuyền
258 Well done! Làm tốt lắm!
259 Well then Như vậy thì
260 Well! Sao hả?
261 Well, thanks. Khỏe, cảm ơn.
262 What a jerk! Thật đáng ghét
263 what a pity! Tiếc quá
264 What a relief! Thật nhẹ nhõm
265 What a thrill Thật là ly kỳ
266 What are you up to nowadays? Dạo này bạn có dự định gì không?
267 What are you up to these days? Hiện giờ có dự định gì không?
268 What have you been doing? Dạo này bạn đang làm gì thế?
269 What have you been getting up to? Dạo này mọi chuyện thế nào?
270 What have you been up to? Dạo này mọi chuyện của bạn sao rồi?
271 What nonsense Thật là ngớ ngẩn
272 What the hell are you doing? Anh đang làm cái quái gì thế kia?
273 What will be will be Cái gì đến cũng đến
274 What's bothering you? Bạn có chuyện phiền ah? Có chuyện gì phiền/ bực mình ah?
275 What's news? Có gì mới không?
276 What's on your mind? Bạn đang lo lắng gì vậy?
277 What's the latest? Có tin gì mới nhất không?
278 What's the news? Có tin gì mới không?
279 What's the rush? Gì mà vội thế?
280 What's the weather like today? Hôm nay thời tiết thế nào/ra sao nhỉ?
281 What's up? Có chuyện gì vậy?
282 whatever you do Làm bất kể thứ gì
283 When do you feel happiest? Bạn cảm thấy hạnh phúc nhất khi nào?
284 Where can I wash my hands? Rửa tay ở đâu nhỉ?
285 White lie Ba xạo
286 Who knows Ai biết
287 Why not? Tại sao không?
288 You are too much Bạn rắc rối quá
289 You better believe it! Chắc chắn mà!
290 You can never tell Có thể bạn sẽ không bao giờ đoán ra được đâu
291 You haven't changed a bit! Trông anh chẳng thay đổi gì cả/ Trông anh vẫn còn phong độ lắm
292 You see Anh thấy đó
293 You're a life saver Bạn đúng là cứu tinh
294 You're going too far! Mày đi quá trớn rồi đó nhen
295 You're too outspoken Bạn thật là quá thẳng thắng

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0092 seconds.