(C2) doubting that something is true or useful: nghi ngờ, lo lắng thứ gì đó có đúng hoặc hữu ích hay không
hesitate (v) ngần ngài
doubt (n, v) nghi ngờ
- Many experts remain sceptical about/of his claims. Nhiều chuyên gia còn ngờ vực những việc đòi bồi thường/yêu sách của anh ta.
- I take a more sceptical view. Tôi giữ một góc nhìn nhiều ngờ vực.
- I'm a bit sceptical about his chances of success. Tôi hơi nghi ngờ về những sự thay đổi để thành công của anh ta.
sceptically (UK), skeptical (US)