skeptical

Created by Tung NGUYEN on 2018-12-13 22:17:13
Last modified on 2018-12-13 22:17:13

(C2) doubting that something is true or useful: nghi ngờ, lo lắng thứ gì đó có đúng hoặc hữu ích hay không
hesitate (v) ngần ngài
doubt (n, v) nghi ngờ
  • Many experts remain sceptical about/of his claims. Nhiều chuyên gia còn ngờ vực những việc đòi bồi thường/yêu sách của anh ta.
  • I take a more sceptical view. Tôi giữ một góc nhìn nhiều ngờ vực.
  • I'm a bit sceptical about his chances of success. Tôi hơi nghi ngờ về những sự thay đổi để thành công của anh ta.
sceptically (UK), skeptical (US)

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0126 seconds.