offhand

Created by Tung NGUYEN on 2020-04-18 17:58:38
Last modified on 2020-04-18 17:58:38

(a) not showing much interest in sb/sth
an offhand manner
He was very offhand with me.
She was trying hard to sound offhand. Cô ấy đang cố gắng nhiều nghe có vẻ không thích thú lắm.
He was surprisingly offhand with me. Anh ấy đã tỏ vẻ không thích với tôi đến ngạc nhiên lạ lùng.
9adv) without being able to check sth or think about it: không thể kiểm tra hoặc suy nghĩ về một thứ gì đó
I don't know offhand how much we made last year.
off-hand (a) ngay lập tức, không chuẩn bị trước, ứng khẩu
off-hand translation = dịch ứng khẩu
- thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0040 seconds.