foresight

Created by Tung NGUYEN on 2024-05-10 16:19:46
Last modified on 2024-05-10 16:19:46

/ˈfɔː.saɪt/ (n) the ability to judge (phán đoán, đánh giá) correctly what is going to happen in the future and plan your actions based on this knowledge: có khả năng đánh giá một cách chính xác cái gì sẽ xảy ra trong tương lai và lên kế hoạch hành động dựa trên những hiểu biết đó.
have the foresight: She'd had the foresight to sell her apartment just before the housing market collapsed. Cô ấy đã phán đoán chính xác để bán căn hộ của mình trước khi giá nhà đi xuống.

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0124 seconds.