/fleks/
(v) to bend an arm, leg, etc. or tighten a muscle: bẻ cong/cong cánh tay, chân, v.v... hoặc căng cơ
First, straighten your legs, then flex your fleet. Trước tiên, dũi thẳng chân của bạn, sau đó cong bàn chân.
He tried to impress me by flexing his huge muscles. Anh ấy cố gắng gây ấn tượng với tôi bằng cách căng những cơ to khỏe của mình.