demean

Created by Tung NGUYEN on 2018-10-18 06:33:05
Last modified on 2018-10-18 06:33:05

1. ~ yourself to so sth that makes people have less respect for you: hạ mình, chịu nhục
I wouldn't demean myself by asking for charity. Tôi sẽ không hạ mình đi xin từ thiện (để ăn, chẳng hạn)
2. ~ sb/sth to make people have less respect for sb/sth: hạ nhục, hạ thấp
Syn: degrade
Such images demean women. Những hình ảnh như vậy hạ nhục/làm xấu người phụ nữ.
Behaviour like this demeans politics. Hành vi như vậy hạ thấp chính trị.

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0052 seconds.