extremely slow
as slow as molasses: cực kì chậm. "Molasses" là mật đường. Mật đường nhỏ từng giọt chậm chạp.
Người Anh họ dùng
sluggish: con ốc không vỏ cứng, cũng bò chậm chạp như ốc sên.
As slow as molasses in January
At a snail's pace
The roads were full of traffic and we were travelling at a snail's pace for two hours.
Trên đường đầy xe và chúng tôi đang di chuyển với tốc độ rùa bò trong vòng 2 tiếng đồng hồ.
Traffic had slowed to a snail's pace.
Giao thông chậm như rùa bò.
As slow as a tortoise: chậm như rùa
As slow as a snail: chậm sư sên