- The trip was cancelled because it rained heavily.
Chuyến đi đã bị hủy bỏ vì mưa quá to.
Defer - trì hoãn, làm chậm lại. Động từ diễn tả ý định có chủ tâm để cho sự việc chậm lại
- The decision has been deferred by the board until next week.
Hội đồng quản trị đã trì hoãn đưa ra quyết định cho đến tuần tới.
Delay - chậm trễ, lề mề, trì hoãn, ám chỉ đến kiểu cách hành động.
- She delayed until I asked her to do it.
Cô ta chần chừ cho đến khi tôi yêu cầu cô ta làm.
Postpone - hoãn lại và sắp xếp tiến hành vào thời gian sau. Postpone được dùng nhiều với những công việc chính thức, các cuộc họp,... vốn đã được lập kế hoạch trước.