alleviate

Created by Tung NGUYEN on 2022-05-25 00:00:37
Last modified on 2022-05-25 00:00:37

làm giảm đau, giảm phiền muộn, giảm những khó khăn gặp phải
This decision has been made to alleviate any issues with staff who travel by bus getting home.
Đưa ra quyết định (thay đổi) này là để giảm nhẹ những bất cập/khó khăn mà những nhân viên đi về nhà bằng xe bus phải đối mặt. 
Heavy rains in March alleviated the drought conditions.

Category: Vocabulary
Tags: 10

© 2013 - 2026. Tung NGUYEN. Using CI version: 3.0.2 | Page rendered in 0.0032 seconds.